|
Mô tả
|
TeraBASIC1
|
TeraBASIC2
|
TeraBASIC3 |
TeraBASIC4 |
TeraBASIC5 |
TeraBASIC6 |
|
I. PHÍ KHỞI TẠO DỊCH VỤ VÀ CƯỚC HÀNG THÁNG (VNĐ)
|
|
1. Phí khởi tạo dịch vụ
|
2.000.000
|
|
2. Cước hàng tháng
|
1.800.000
|
2.400.000
|
2.600.000 |
2.800.000 |
3.000.000 |
3.400.000 |
|
II. MÔ TẢ CHI TIẾT DỊCH VỤ
|
|
1. Không gian server
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
Rack 1U
|
|
2. CPU
|
Intel Xeon Dual Core Processor E3110 (3Ghz, 6MB, 4 Core 4 Thread, 45nm)
|
Quad Core Xeon 3220 (2.4Ghz, 8MB, 1066 Mhz)
|
Quad Core Xeon 3230 (2.66 Ghz, 8MB, 1066 Mhz)
|
Quad Core Xeon 3330 (2.66 Ghz, 6MB, 1333 Mhz)
|
Quad Core Xeon 3360 (2.83 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
Quad Core Xeon 3360 (2.83 Ghz, 12 MB, 1333 Mhz)
|
|
3. RAM
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
02GB
|
|
4. HDD
|
160GB SATA
|
160GB SATA
|
160GB SATA
|
160GB SATA
|
160GB SATA
|
73 GB SAS
|
| 5. Datatransfer |
1.000 GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
1000GB/tháng
|
|
6. Băng thông trong nước (Uplink/Downlink)
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
50Mbps
|
|
7. Băng thông quốc tế
|
3Mbps
|
3Mbps
|
3Mbps
|
3Mbps
|
3Mbps
|
3Mbps
|
| 8. Ổ cắm mạng |
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
100 Mbps
|
|
9. Địa chỉ IP
|
1IP
|
|
10. Hỗ trợ kỹ thuật
|
24 x 7 |
|
III. CÁC DỊCH VỤ BỔ SUNG (VND)
|
|
1. Bổ sung lưu lượng thông tin 200GB/tháng
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
2. Thêm 01 địa chỉ IP
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
3. Cho thuê hệ thống firewall
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
4. Sao lưu web data và cơ sở dữ liệu đến 10 GB
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
5. RSA token quản lý mật khẩu server
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
6. Quản trị Server (Update Software, Antivirus, Anti Spam)
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
7. Quản trị Email Server*
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
1.000.000
|
|
8. Chương trình quản lý hosting DirectAdmin
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
9. Chương trình quản lý hosting Hosting Controller
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
500.000
|
|
IV. NÂNG CẤP MÁY CHỦ (VNĐ, tính hàng tháng)
|
| 1. Cho thuê máy chủ (phần cứng) |
|
| Với cấu hình (CPU, RAM, HDD) bên trên, không bao gồm: băng thông đường truyền internet, điện.. |
600.000
|
1.000.000
|
1.300.000
|
1.300.000
|
1.300.000
|
1.300.000
|
| 2. Lắp thêm bộ nhớ |
|
| a. Lắp thêm 1GB RAM |
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
120.000
|
| b. Lắp thêm 2GB RAM |
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
| 3. Nâng cấp HDD |
|
|
a. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 160 GB SATA
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
b. Nâng cấp HDD thứ nhất thành 250 GB SATA
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
| 3. Lắp thêm HDD |
|
|
a. Lắp thêm HDD thứ hai 120 GB SATA
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
150.000
|
|
b. Lắp thêm HDD thứ hai 160 GB SATA
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
200.000
|
|
c. Lắp thêm HDD thứ hai 250 GB SATA
|
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
250.000 |
|
V. THỜI HẠN HỢP ĐỒNG & PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
|
|
1. Thời hạn hợp đồng tối thiểu
|
06 tháng
|
|
2. Thanh toán trước
|
06 tháng / lần
|
|
* Các mức giá nêu trên chưa bao gồm thuế Giá trị gia tăng (VAT 10%)
* Bảng giá này được ban hành và áp dụng kể từ ngày 01/09/2009
* Cấu hình server (CPU, RAM, HDD) có thể lắp cấu hình tương đương hoặc cao hơn
* Không giới hạn lưu lượng chuyển tải ( datatransfer ) xin xem mục III.8 của báo giá dịch vụ co-location
* Với băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng
* Khách hàng cần băng thông quốc tế trên 2Mbps sẽ có báo giá riêng
* Dịch vụ quản trị theo mô tả dịch vụ chi tiết kèm theo hợp đồng
* Chi phí thuê phần mềm quản lý Hosting trả 12 tháng/lần
|